Báo giá thi công nội thất

XÂY NHÀ TRỌN GÓI

Nói đến dịch vụ “Xây nhà trọn gói” hẳn không ai còn thấy xa lạ, nhưng trên thực tế, trong thời gian trước đây, nhiều Nhà đầu tư tư nhân vẫn còn hoài nghi về những ưu – nhược điểm của nó. Lý do 1 phần do Nhà đầu tư thiếu người có kinh nghiệm chuyên môn và 1 phần do có quá ít đơn vị khẳng định được uy tín về dịch vụ này trên thị trường.

Theo chúng tôi nghiên cứu và tìm hiểu, dịch vụ Xây nhà trọn gói từ lâu đã phát triển rất mạnh ở miền Trung và miền Nam nước ta. Hiện nay, thị trường ngoài Bắc mà đặc biệt là ở Hà Nội, nhiều Nhà đầu tư cũng dần có nhu cầu tìm đến những dịch vụ thi công trọn gói, bởi xu hướng xã hội tiến tới tính chuyên môn hoá ngành nghề, và bởi đa phần mọi người đều rất khan hiếm thời gian.

Dịch vụ này đã được Xây Dựng Gia Bảo phát triển nhiều năm. Tuy nhiên, những năm gần đây mới có cơ hội phát triển mạnh. Thị trường càng mở rộng, càng có nhu cầu thì chúng tôi càng phải hoàn thiện và càng phải đảm bảo uy tín doanh nghiệp bằng chất lượng sản phẩm cũng như chế độ chăm sóc khách hàng làm sao cho tốt nhất.

Xây Dựng Gia Bảo xin gửi tới Nhà đầu tư Báo giá thi công xây dựng trọn gói áp dụng cho hạng mục công trình dân dụng tại khu vực Hà Nội. Dịch vụ “Xây nhà trọn gói” của chúng tôi hiện nay đang được rất nhiều người tin tưởng, quan tâm bởi quy trình làm việc minh bạch, ngắn gọn, hiệu quả, đáp ứng được nhiều nhu cầu của Nhà đầu tư.

A. BÁO GIÁ.

Báo giá dịch vụ “Xây nhà trọn gói” được Xây Dựng Gia Bảo tính toán bao gồm toàn bộ phần nhân công và vật tư xây dựng.Xây Dựng Gia Bảo đưa ra nhiều mức báo giá không phải do chất lượng thi công xây dựng khác nhau mà do mức độ đầu tư khác nhau. Và như vậy để Nhà đầu tư thuận tiện trong việc lựa chọn và tiên lượng được tổng mức đầu tư xây dựng công trình.

Chi phí nhân công quý bạn tham khảo mục Báo giá nhân công xây dựng của chúng tôi. Dưới đây là bảng danh mục chi phí vật tư cơ bản dành cho 3 mức đầu tư để quý bạn tiện theo dõi.

1. Bảng báo giá.

Đơn vị tính: VNĐ/m2 sàn hoàn thiện.

Danh mụcvật tư

 

Gói số I4.500.000 Gói số II5.500.000 Gói số III6.500.000
 

 

 

 

 

 

 

 

Phần thô

Thép Việt Úc Việt Úc Hoà Phát
Xi măng Bỉm Sơn Bỉm Sơn Bỉm Sơn
Gạch (Theo đơn giá khu vực) (Theo đơn giá khu vực) (Theo đơn giá khu vực)
Cát (Theo đơn giá khu vực) (Theo đơn giá khu vực) (Theo đơn giá khu vực)
Đá (Theo đơn giá khu vực) (Theo đơn giá khu vực) (Theo đơn giá khu vực)
Bê tông Trộn thủ công Trộn thủ công Trộn thủ công
Dây điện Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế
Ống đi dây điện Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế
Ống nước Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế
Hợp chất chống thấm Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế
Hoàn thiện trần Trát vữa XM Trát vữa XM/Trần thạch cao

(S < 50m2)

Trát vữa XM/Trần thạch cao

(S < 100m2)

Hoàn thiện tường Trát vữa XM, đánh nhẵn Trát vữa XM, đánh nhẵn Trát vữa XM/Bả matit
Sơn hoàn thiện Kova/Hoặc tương đương Maxiline/Hoặc tương đương Dulux/Hoặc tương đương
Gạch lát sàn 150.000 – 180.000 180.000 – 250.000 250.000 – 350.000
Đá ốp trang trí  120.000 – 180.000(S < 10m2) 180.000 – 250.000(10m2 < S < 30m2) 250.000 – 350.000(30m2 < S < 70m2)
Gạch ốp trang trí 75.000 – 110.000(S < 20m2) 110.000 – 150.000(20m2 < S < 50m2) 150.000 – 200.000(50m2 < S < 100m2)
Gạch lát vệ sinh(chống trơn) 90.000 – 130.000 130.000 – 180.000 180.000 – 230.000
Gạch ốp vệ sinh 110.000 – 150.000 150.000 – 200.000 200.000 – 250.000
Len chân cửa Gạch tối màu150.000 – 200.000 Gạch granite180.000 – 250.000 Đá granite/ Đá mable550.000 – 750.000
Thiết bị điện(ổ cắm, công tắc,…) Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế
Thiết bị chiếu sáng Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế
Thiết bị vệ sinh Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế Số lượng và chủng loại theo báo giá chi tiết thực tế
Bệ bếp Xây bệ và ốp gạch men/Hoàn thiện mặt đá

(250.000 – 450.000)

Xây bệ và ốp gach men/Hoàn thiện mặt đá

(550.000 – 750.000)

Xây bệ và ốp gạch men/Hoàn thiện mặt đá

(950.000 – 1.150.000)

Ốp bậc cầu thang Mặt bậc – cổ bậcốp đá

(350.000 – 550.000)

Mặt bậc – cổ bậcốp đá

650.000 – 950.000)

Mặt bậcốp gỗ tự nhiên (lim)

Cổ bậc ốp đá

(950.000 – 1.150.000)

Lan can cầu thang Lan can sắt – sơn hoàn thiện Lan can sắt – sơn hoàn thiện Lan can gỗ tự nhiên (lim)
Tay vịn cầu thang Tay vịn sắt hộp D60/60×60/ Hoặc tương đương Tay vịn gỗ tự nhiên (lim) D65/Hoặc tương đương Tay vịn gỗ tự nhiên (lim) D85/Hoặc tương đương
 Cổng Sắt hộp 30×60 – sơn hoàn thiện Sắt hộp 40×80 – sơn hoàn thiện Sắt hộp 50×100 – sơn hoàn thiện
Cửa chính(cửa 2 lớp: an toàn – sử dụng) Sắt hộp 30×60 – sơn hoàn thiệnNhôm hệ – kính an toàn

(1.000.000 – 1.200.000)

Sắt hộp 40×80 – sơn hoàn thiệnNhôm hệ – kính an toàn

(1.200.000 – 1.400.000)

Sắt hộp 50×100 – sơn hoàn thiệnGỗ tự nhiên (lim) – kính an toàn
Cửa đi thông phòng Nhôm hộp – kính an toàn(1.000.000 – 1.200.000) Nhôm hệ – kính an toàn(1.200.000 – 1.400.000) Gỗ tự nhiên (lim) – kính an toàn
Cửa đi ban công/Cửa sổ Nhôm hộp – kính an toàn(1.000.000 – 1.200.000) Nhôm hệ – kính an toàn(1.200.000 – 1.400.000) Gỗ tự nhiên (lim) – kính an toàn
Cửa đi vệ sinh/ Cửa phòng kho/ Cửa KT Nhựa Nhôm hộp – kính naminet an toàn(1.000.000 – 1.200.000) Nhôm hệ – kính an toàn(1.200.000 – 1.400.000)
Cửa sổ vệ sinh Kính chớp lật Nhôm hộp – kính thường(1.000.000 – 1.200.000) Nhôm hệ – kính thường(1.200.000 – 1.400.000)
Cửa an toàn sân thượng (nếu có) Sắt hộp 30×60 –  sơn hoàn thiện Sắt hộp 30×60 – sơn hoàn thiện Sắt hộp 30×60 – sơn hoàn thiện
Khoá cửa, bản lề Đồng bộ theo cửa Đồng bộ theo cửa 150.000 – 250.000/Khoá25.000 – 35.000/Bản lề
Hoa sắt cửa Sắt chỉ 10×10 Sắt chỉ 10×10 Sắt chỉ/Sắt hộp 20×20
Két nước mái nox Sơn Hà 1200L/1500L Sơn Hà 1200L/1500L Sơn Hà 1500L/1800L
Thời gian hoàn thành 4,5 tháng 5 tháng 5,5 tháng

2. Hệ số:

a. Cách tính diện tích:

– Móng: nhân hệ số 0,2 – 0,5 (tuỳ mức độ cần gia cố móng).

– Sàn hầm, bán hầm: nhân hệ số 1,5.

– Sàn BTCT các tầng (cả sàn lửng, gác sép): nhân hệ số 1.

– Sàn BTCT phụ (kho đồ, nóc vệ sinh): nhân hệ số 0,7

– Ban công: nhân hệ số 0,7.

– Logia: nhân hệ số 1.

– Mái BTCT: nhân hệ số 0,6 (theo diện tích mặt dốc).

– Mái BTCT – dán ngói: nhân hệ số 1 (theo diện tích mặt dốc).

b. Hệ số diện tích:

– Báo giá trên được áp dụng cho nhà có tổng diện tích sàn xây dựng từ 200m2 đến 400m2.

– Nếu tổng diện tích sàn lớn hơn 400m2 thì báo giá trên nhân với hệ số 0,9.

– Nếu tổng diện tích sàn từ 120m2 đến 200m2 thì báo giá trên nhân với hệ số 1,1.

– Nếu tổng diện tích sàn từ 40m2 đến 120m2 thì báo giá trên nhân với hệ số 1,2.

– Nếu tổng diện tích sàn nhỏ hơn 40m2 thì báo giá trên nhân với hệ số 1,4.

c. Hệ số cho nhà cải tạo:

– Đơn giá trên áp dụng cho trường hợp nhà xây theo dạng cải tạo thêm tầng và không can thiệp đáng kể đến phần cơ cấu chức năng cũng như kết cẫu cũ.

– Đối với nhà cải tạo can thiệp sâu vào phần cơ cấu chức năng và kết cấu cũ, tăng chiều cao đồng thời mở rộng thêm xung quanh, thay đổi hình thức mặt đứng,… thì nhân thêm hệ số từ 1,2 trở lên, tuỳ theo tuổi công trình cũ và mức độ cải tạo mới.

3. Ưu đãi đặc biệt.

–  Tư vấn đầu tư xây dựng công trình đến khi ký kết hợp đồng.

– Tặng 1 bộ sản phẩm bàn – ghế ăn hoặc sản phẩm có giá trị tương đương của nội thất Xây Dựng Gia Bảo.

4. Chú giải.

a. Những hạng mục Nhà đầu tư cần cung cấp:

– Cung cấp điện, nước phục vụ cho sinh hoạt và thi công xây dựng.

b. Thời gian hoàn thành:

– Thời gian hoàn thành trong báo giá trên được tính cho công trình có tổng diện tích sàn xây dựng từ 150m2 – 400m2.

– Thời gian hoàn thành trong báo giá trên chỉ là ước tính trung bình, thời gian chính xác sẽ dựa trên thực tế và thoả thuận trong hợp đồng với Nhà đầu tư.

– Thời gian thi công xây dựng được tính hết các ngày trong tuần (tính cả chủ nhật) không tính các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định Nhà nước.

– Không tính thời gian phát sinh do yếu tố chủ động từ phía Nhà đầu tư hoặc yếu tố khách quan do bên thứ 3 bất kì.

5. Ghi chú.

– Các mục vật tư chi tiết khác nằm ngoài báo giá trên sẽ tuỳ theo mức độ phức tạp của công trình và yêu cầu của Nhà đầu tư, Xây Dựng Gia Bảo sẽ thống kê cụ thể trong Bảng dự toán tổng mức đầu tư XD công trình trong quá trình làm việc cụ thể.

Báo giá trên chỉ là tạm tính làm cơ sở để Nhà đầu tư có thể nắm được mức độ đầu tư cho công trình. Báo giá chính xác sẽ dựa trên thực tế và thống nhất trong quá trình làm việc cụ thể giữa Nhà đầu tư với chúng tôi.

– Báo giá trên chỉ mang tính thời điểm. Khi có biến động về giá cả thị trường nói chung, báo giá sẽ được cập nhật thường xuyên ngay trên website chính thức của Xây Dựng Gia Bảo.

B. QUY TRÌNH.

Quy trình của dịch vụ Xây nhà trọn gói giữa Nhà đầu tư với Xây Dựng Gia Bảo được chia thành từng bước như sau:

Các bước dưới đây không tính giai đoạn hoàn thành Hồ sơ thiết kế công trình.

Bước 1: Tiếp nhận và nắm bắt thông tin.

–          Tiếp nhận thông tin từ Nhà đầu tư và tư vấn trực tuyến.

–          Tiếp nhận giấy tờ, căn cứ pháp lý về xây dựng công trình từ Nhà đầu tư.

–          Tiếp nhận hồ sơ thiết kế (nếu Xây Dựng Gia Bảo thiết kế thì bỏ qua mục này).

–          Khảo sát hiện trạng.

Bước 2: Tư vấn đầu tư xây dựng công trình.

–          Cung cấp thông tin về nhân lực và cơ sở máy móc tới Nhà đầu tư.

–          Trao đổi và tư vấn đầu tư xây dựng.

–          Tiếp nhận kinh phí đặt cọc từ Nhà đầu tư.

–          Lập bảng tổng dự toán đầu tư xây dựng công trình.

–          Cung cấp thông tin, hình ảnh hoặc mẫu vật tư, sản phẩm cần thiết tới Nhà đầu tư.

–          Thống nhất tổng dự toán đầu tư xây dựng công trình.

–          Trao đổi về tiến độ thi công và biện pháp thi công.

Bước 3: Ký kết hợp đồng.

–          Thương thảo hợp đồng.

–          Ký kết hợp đồng (kèm theo Bảng phụ lục về dự toán công trình và tiến độ thi công).

–          Tiếp nhận kinh phí tạm ứng theo thoả thuận hợp đồng từ Nhà đầu tư.

Bước 4: Thực hiện hợp đồng.

–          Chuẩn bị mặt bằng thi công.

–          Chuẩn bị nhân công, vật tư, máy móc.

–          Thi công xây dựng công trình.

Bước 5: Nghiệm thu công trình.

–          Thông báo với Nhà đầu tư nghiệm thu công trình.

–          Giải quyết những thay đổi, phát sinh hoặc sửa chữa công trình.

–          Ký kết biên bản nghiệm thu

–          Bàn giao công trình.

Bước 6: Thanh lý hợp đồng và bảo hành công trình.

–          Thanh lý hợp đồng theo từng nội dung ký kết.

–          Thực hiện bảo hành công trình theo hợp đồng ký kết (trung bình bảo hành trong vòng 12 tháng).

–          Kết thúc dự án.